Xu Hướng 9/2023 # Ống Thép Đúc Lỗ 5Mm # Top 9 Xem Nhiều | Hsnf.edu.vn

Xu Hướng 9/2023 # Ống Thép Đúc Lỗ 5Mm # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Ống Thép Đúc Lỗ 5Mm được cập nhật mới nhất tháng 9 năm 2023 trên website Hsnf.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Một số thông tin về thép ống đúc lỗ 5mm

Ống đúc thép lỗ 5mm là một nguyên vật liệu được sản xuất bằng chất liệu thép, được đúc với độ dày là 5mm. Đây cũng là sản phẩm được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp khác nhau không chỉ tại Việt Nam mà còn ở các nước khác trên thế giới.

Bạn đang xem: ống thép đúc lỗ 5mm

Ống thép đúc được sản xuất trên dây chuyền hiện đại và được quản lý chặt chẽ. Bởi vậy, chắc chắn sẽ mang đến cho bạn những sản phẩm có chất lượng tốt nhất, đáp ứng được nhu cầu sử dụng của quý khách hàng. Thép ống đúc được biết đến với khả năng chịu lực tốt cũng như độ bền cao. Ngoài ra, sản phẩm cũng ít xảy ra tình trạng bị cong vênh hoặc bị ảnh hưởng từ những tác động bên ngoài. Bởi vậy mà sản phẩm có thể chịu được nhiệt lên đến 1000 độ C.

Ưu điểm của ống thép đúc lỗ 5mm

Khả năng chịu lực rất tốt

Khả năng chịu va đập tốt, hạn chế tình trạng cong vênh do tác động môi trường

Độ bền cao, tuổi thọ lâu bền, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng, bảo trì

Khả năng chịu nhiệt rất tốt lên đến 1000 độ C.

Ứng dụng của thép ống đúc lỗ 5mm

Ngày nay, ống thép đúc trở thành vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực như:

Xây dựng các đường ống dẫn khí, dẫn gas, dẫn dầu

Xây dựng công nghiệp, dân dụng

Làm thân cột đèn, cột chiếu sáng

Làm khung xe cơ giới, phụ tùng xe

Làm chi tiết máy trong kỹ thuật

Bảng giá ống thép đúc lỗ 5mm mới nhất hiện nay

Tìm hiểu thêm: Thép ống đúc chịu mài mòn

Giá thép đúc lỗ 5mm luôn có sự biến động lên xuống tùy thuộc vào nhiều yếu tố. Bao gồm biến động thời giá vật liệu xây dựng trên thị trường, mức độ khan hiếm vật liệu xây dựng, mức độ cung cầu ở thời điểm hiện tại… Tại Thép Hùng Phát, chúng tôi luôn giữ giá thép ở mức bình ổn và tốt nhất thị trường. Ngoài mức giá tối ưu, 100% sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều được đảm bảo về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng:

100% sản phẩm thép ống đúc lỗ 5mm tại Thép Hùng Phát đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.

Bảng giá niêm yết đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trường trong bán kính 500km trên toàn quốc.

Chiết khấu cao với đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.

Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp số lượng lớn vật liệu xây dựng cho các công trình quy mô lớn nhỏ trên toàn quốc, đầy đủ mẫu mã, kích thước, chủng loại cho quý khách lựa chọn.

Chỉ cần bạn yêu cầu, chúng tôi đều có thể đáp ứng và vận chuyển nhanh chóng để kịp tiến độ thi công.

Được kiểm tra hàng trước khi nhận. Đảm bảo toàn bộ mặt hàng đạt chuẩn chất lượng tốt.

Đổi trả trong vòng 7-10 ngày nếu sai về quy cách, số lượng.

Trích % hoa hồng hấp dẫn cho người giới thiệu đơn hàng.

Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0852852386 để có được báo giá chính xác nhất và tốt nhất hiện nay

Nên mua ống thép đúc lỗ 5mm ở đâu?

Hùng Phát là địa chỉ bạn không thể bỏ qua nếu như lựa chọn địa chỉ cung cấp các sản phẩm được làm từ thép. Đây là địa chỉ uy tín trên thị trường được rất nhiều người tin tưởng và lựa chọn.

Quy Đổi Ống Thép Và Ống Nhựa

Quy đổi ống thép và ống nhựa

Tại sao lại phải quy đổi kích thước ống? Trên thế giới, cũng như tại Việt Nam, các đơn vị thiết kế, đơn vị thi công đang sử dụng các kích thước đường ống như thế nào? Cùng Vimi tham khảo bài viết để hiểu tổng quan về kích thước đường ống ( Bao gồm cả ống kim loại và ống nhựa )

1 Tại sao có nhiều loại kích thước đường ống ① Các tiêu chuẩn công nghiệp khác nhau trên thế giới

Mỗi khu vực trên thế giới, đặc biệt là các nền công nghiệp khác nhau, họ áp dụng các tiêu chuẩn chung đã được thống nhất. Ví dụ như khu vực Châu Âu thường áp dụng tiêu chuẩn công nghiệp của Mỹ ( ASMT, ANSI,.. ) , Anh ( BS ) hoặc Đức (DIN)

Mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định kích thước đường ống theo các cách gọi khác nhau ( theo đường kính trong, hoặc theo đường kính ngoài, hoặc theo danh nghĩa). Các tiêu chuẩn khác nhau có thể dùng các đơn vị đo lường khác nhau ( milimet, hoặc inch ).

Chính vì vậy mà chúng ta cần quy đổi kích thước ống theo đơn vị đo lường. Ví dụ: Ống có đường kính 1inch ~ Ống có đường kính 25mm

Tên tiêu chuẩn công nghiệp Tên tiếng Anh đầy đủ – Tên tiếng Việt đầy đủ Tiêu chuẩn ISO International Standards Organization – Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế Tiêu chuẩn EN European National Standards – Tiêu chuẩn quốc gia châu Âu Tiêu chuẩn ANSI American National Standard Institute – Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ Tiêu chuẩn ASTM American Society for Testing and Materials – Hiệp hội Hoa Kỳ về kiểm định và Vật liệu Tiêu chuẩn ASME American Society Mechanical Engineers – Hiệp hội Kỹ sư cơ khí Hoa Kỳ Tiêu chuẩn BSI British Standards Institute – Viện Tiêu chuẩn Anh, Tiêu chuẩn DIN Deutsches Institut für Normung nghĩa là Viện tiêu chuẩn hóa Đức Tiêu chuẩn JIS Japan Industrial Standards – Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản Tiêu chuẩn KS Korean Standards – Tiêu chuẩn Hàn Quốc

② Các kích thước cơ bản của ống

♦ Đường kính trong của ống

Thường ký hiệu là ID ( Inside Diameter ), là đường kính mặt trong của lòng ống. Kích thước này được dùng trong tính toán lưu lượng dòng lưu chất, cũng như tốc độ dòng chảy và áp lực dòng tác động lên mặt trong của ống. Một số tiêu chuẩn như JIS sử dụng kích thước này làm kích thước chính

♦ Đường kính ngoài của ống

Thường ký hiệu là OD ( Outside Diameter), là đường kính mặt mặt ngoài của ống. Kích thước này được dùng trong lắp ghép và kết nối các phụ kiện ống, tính toán và thiết kế các phụ kiện ống.

♦ Đường kính danh nghĩa hay còn gọi là đường kính định danh

Thường ký hiệu là DN ( Diameter Norminal), hoặc NPS (Nominal Pipe Size), là đường kính danh nghĩa hay đường kính được định danh, không phải là đường kính đo bằng kích thước thật. Cách định danh này sẽ giúp người sử dụng dễ nhớ, vì được làm tròn và dễ trao đổi với nhau trong công việc. Ví dụ: DN20, DN25, DN32…

♦ Chiều dày của ống

Thường ký hiệu là T ( Thickness ) là kích thước, hay độ thành của thành ống, độ dày này thay đổi theo kích cỡ của ống, chiều dày ống tăng cùng với kích thước của ống. Tuy nhiên với những dòng lưu chất có áp lực khác nhau thì cùng kích cỡ ống, vẫn cần độ dày ống khác nhau. Để thuận lợi trong việc trao đổi công việc, các hiệp hội tổ chức công nghiệp qui định về tiêu chuẩn độ dày ống

Ống kim loại, các tiêu chuẩn độ dày là Sch5, Sch10, Sch30, Sch40, Sch80, Sch120. Theo đó cùng kích cỡ ống nhưng Sch khác nhau sẽ cho chiều dày ống khác nhau, chiều dày ống tăng theo độ lớn của Sch. Ví dụ với ống DN25 sẽ có các chiều dày tương ứng là ( Sch5 – 1,651mm; Sch10 – 2,108mm; Sch40 – 3,378mm; Sch80 – 4,547mm )

2 Lý do phải quy đổi kích thước ống là gì

Việc đặt kích thước danh nghĩa rất thuận lợi trong trao đổi công việc. Tuy nhiên nếu không nắm rõ tiêu chuẩn của ống, cũng như không biết rõ các kích thước cơ bản nói trên việc liên lạc giữa 2 bên sẽ trở nên bị nhầm lẫn. Đặc biệt là khi chúng ta giao tiếp không cùng đơn vị đo lường, không cùng đường kính ( là một trong các loại đường kính nói trên ). Đã rất nhiều trường hợp nhầm lẫn đáng tiếc, dẫn đến phải đổi trả hàng hóa, sai số trong tính toán thiết kế, cũng như không thể lắp đặt các ống và phụ kiện hoặc ống với máy móc không thành công do bị nhầm các kích thước, do không cùng thống nhất về kích thước đang trao đổi.

Để tránh những nhầm lẫn, giảm thiểu thiệt hại không đáng có chúng ta cần phải hiểu để, biết và quy đổi kích thước ống khi cần thiết, để thống nhất cùng giá trị trao đổi. Quy đổi: 1 inch = 25,4 mm = 0,0254 m

❶ Phi “Φ” là gì?

Phi là tên được dịch sang tiếng Việt, và được viết tắt là ” Φ “, khi người sử dụng nói ” Phi “ có nghĩa là chúng ta đang đề cập đến kích thước đường kính ngoài của ống theo đơn vị đo tính là ” mm “. Để trong việc trao đổi không bị nhầm lẫn, 2 bên khi trao đổi nên sử dụng cả ” Φ ” và ” DN “

❷ “DN” là gì?

Như giải thích ở trên DN là đường kính trong danh nghĩa.Ví dụ DN15 hoặc 15A ( A: hệ milimet) , tương đương với ống có đường kính ngoài danh nghĩa là phi 21mm. Tuy nhiên, ống sản xuất với mỗi tiêu chuẩn khác nhau thì sẽ có đường kính ngoài thực tế khác nhau, (ví dụ theo ASTM là 21.3mm, còn BS là 21.2mm…).

❸ “Inch” là gì?

Một đơn vị cũng thường được dùng, đó là Inch (viết tắt là ký hiệu “ ), là kích thước ống tiêu chuẩn của Bắc Mỹ. Đây là đơn vị chiều dài, được sử dụng chủ yếu ở Mỹ và phổ biến ở Canada.

Đối với ngành ống thép ở Việt Nam thường các đơn vị thường viết ở dạng ( “ ). Ví dụ: ½”, ¾” 1”, 2”, 4”, 8”,…. Trong hệ đơn vị đo người ta còn gọi là hệ ” B “

❹ Độ dày thành ống (Schedule)

Được đi kèm chỉ số danh định Schedule hay viết tắt là SCH là thông số thể hiện độ dày thành ống và cũng như đường kính ngoài của ống thì tùy theo tiêu chuẩn khác nhau mà độ dày cũng khác nhau. Ví dụ như: ống thép đúc Sch40, sch80 , sch120, sch160

»»» Chi tiết hơn nữa, mời quý độc giả tham khảo bài viết ” Sch là gì ”

3 Bảng quy đổi kích thước ống kim loại

Ống kim loại ( bao gồm ống thép và ống inox ) và phụ kiện ống thép – phụ kiện ống inox và phụ kiện ống gang, tất cả đều được tiêu chuẩn hóa bởi hệ thống tiêu chuẩn kích thước ống của thế giới.

Với ống kim loại, đường kính danh nghĩa thường đặt là những số chẵn dễ nhớ như: DN20, DN25, DN40… Tiêu chuẩn chiều dày được qui định theo Sch như bảng phía dưới

Với ống có đường kính từ ⅛” tới 3½” (từ DN6 – DN90)

Với ống có đường kính từ 4″ tới 8″ (từ DN100 – DN200)

Với ống có đường kính từ 10″ tới 24″ (từ DN250 – DN600)

4 Bảng quy đổi kích thước ống nhựa

Với ống nhựa và phụ kiện ống nhựa, hiện nay trên thị trường Việt Nam đang sử dụng nhiều các sản phẩm sản xuất trong nước bởi các nhà sản xuất lớn. Với các dự án có vốn nước ngoài hoàn toàn, đặc biệt là một số dự án đến từ các nước Châu Âu, Nhật Bản và Hàn Quốc… thì họ sử dụng ống nhập khẩu

❶ Ống nhựa sản xuất trong nước

Các thương hiệu ống này sử dụng các tiêu chuẩn quốc tế như ISO, ASMT, BS… Đồng thời sản xuất để phù hợp với Tiêu Chuẩn Cơ Sở của Việt Nam chúng ta, chính vì vậy mà tùy từng nhà sản xuất ống khác nhau chúng ta sẽ có bảng quy đổi kích thước ống nhựa khác nhau.

Tham khảo bảng ống nhựa sử dụng tiêu chuẩn BS:1968 và phù hợp với TCCS 201:2013

Tham khảo bảng ống nhựa sử dụng tiêu chuẩn ASTM:2241 và sản xuất theo tiêu chuẩn CNS

Tham khảo bảng ống nhựa uPVC sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (ISO – Hệ mét)

Với chiều dày Class C =2.5

Với chiều dày Class C =2.0

⚠ Lưu ý: Người dùng quen với sản phẩm quốc nội, thường sử dụng kích thước định danh là kích thước đường kính ngoài, chiều dày thành ống thường dùng là chiều dày theo Class hoặc PN

❷ Ống nhựa nhập khẩu

Tham khảo bảng quy đổi kích thước ống nhựa VPW và ống nhựa HIVPW nhập khẩu, tiêu chuẩn JIS

Tham khảo bảng quy đổi kích thước ống nhựa VP・HIVP và ống nhựa VU nhập khẩu, tiêu chuẩn JIS

5 Kích thước phụ kiện ống được định danh như thế nào

Đối với những thương hiệu lớn, họ không chỉ sản xuất ống mà còn sản xuất đầy đủ phụ kiện ống với đầy đủ kích thước và chủng loại. Đặc biệt là các nhà sản xuất ống và phụ kiện nhựa, bởi vật liệu nhựa có giá rẻ hơn nhiều lần so với kim loại.

Với các đơn vị sản xuất phụ kiện, họ thường sản xuất riêng và theo một hoặc một số tiêu chuẩn nhất định, để sản phẩm của họ có thể áp dụng cho nhiều thương hiệu ống khác nhau

Van công nghiệp ( Van bướm, van bi, van cổng…), là một trong những thiết bị lắp trên đường ống, kích thước của van cũng được định danh theo kích thước của đường ống, chính vì vậy cũng ta cần hiểu rõ bảng quy đổi kích thước ống, để chắc chắn rằng van chúng ta sử dụng sẽ lắp đặt chính xác được với đường ống

Ví dụ: Kết nối van bướm với ống

6 Kích thước các mối nối của máy móc và thiết bị định danh như thế nào

Không chỉ đối với van công nghiệp và phụ kiện hay các thiết bị đo ( Đồng hồ áp suất – Đồng hồ đo nhiệt độ hay Đồng hồ đo lưu lượng ) , trong các loại máy móc khi kết nối với ống, đầu kết nối của máy cũng được qui định kích thước theo kích thước định danh của đường ống. Hiểu được việc quy đổi kích thước ống, giúp cho chúng ta lắp đặt ống hoặc phụ kiện ống với máy móc chính xác hơn.

Thép Ống Là Gì? Có Mấy Loại Thép Ống Trên Thị Trường

Thép ống là gì? Có mấy loại thép ống trên thị trường

Những kiến thức cơ bản về thép ống

Thép ống hay thép hộp tròn là loại thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ với độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ,… thường có hình dạng ống tròn, ống vuông, ống hình oval, ống chữ nhật,… Kích thước của thép ống thường dày khoảng 0852852386 mm, đường kính min 12.7mm, max 219.1mm. Các loại thép ống dùng trong công nghiệp khá đa dạng như thép ống hàn xoắn. thép ống mạ kẽm, thép ống hàn cao tầng, thép ống đúc carbon,…

Bạn đang xem: Cac loai thep ong

Thép ống thường được sử dụng cho các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, ống thoát nước, dẫn dầu, khung sườn ô tô, thiết bị trang trí nội ngoại thất,…

Các loại thép ống được sử dụng nhiều trên thị trường hiện nay

Hiện tại, trên thị trường có tổng cộng 5 loại thép ống được ứng dụng phổ biến nhất trong cuộc sống, cụ thể như sau:

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng: Có lớp mạ kẽm nhúng nóng trên thép ống, để giúp bảo vệ lớp thép bên trong khỏi tình trạng bị sự ăn mòn và hạn chế sự hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu. Lớp mạ kẽm nhúng nóng sẽ làm gia tăng tuổi thọ cho sản phẩm và độ vững chắc của công trình.

Thép ống vuông, chữ nhật: Loại này thường được dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng giàn giáo, khung mái nhà và kết cấu nhà tiền chế.

Thép ống tôn mạ kẽm: Được ứng dụng nhiều nhất là để làm ống dẫn nước, hệ thống chữa cháy, ống luồn cáp, ứng dụng trong dân dụng là chủ yếu.

Thép ống đen: Mặc dù có thành không quá dày nhưng thép ống đen lại có độ bền và khả năng chịu áp lực rất tốt. Chúng không dễ bị trầy xước và méo mó khi bị va đập, có sự đồng nhất cao, dễ lắp đặt, linh hoạt.

Ngoài ra, còn có một số loại thép ống khác như: thép ống đen siêu dày, thép ống tròn hàn đen,…

Thép Mạnh Hà – địa chỉ phân phối thép ống uy tín

Hiện nay, có vô vàn đơn vị cung cấp thép ống, thế nhưng không phải chỗ nào cũng đảm bảo bán hàng chính hãng, chất lượng đạt tiêu chuẩn theo quy định và đưa ra giá bán hợp lý. Trên thực tế, có không ít nơi vì lợi nhuận mà nhập hàng kém chất lượng, không rõ nguồn gốc khiến cho chất lượng công trình bị giảm sút.

Công ty thép Mạnh Hà tự hào là đơn vị hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng. Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối sắt thép, Mạnh Hà luôn là sự lựa chọn của hàng nghìn khách hàng lớn nhỏ trong và ngoài nước. Tất cả các sản phẩm mà công ty đưa ra bán trên thị trường đều có đầy đủ giấy tờ chính hãng, chất lượng theo tiêu chuẩn rõ ràng. Đảm bảo mang tới sự kiên cố và vững chắc, an toàn cho công trình của quý khách.

Vì tính chất đặc thù của sản phẩm nên giá thép ống không có bảng giá cụ thể nhưng Mạnh Hà luôn cam kết giá thành sẽ luôn hợp lý. Nếu cần báo giá cụ thể hoặc tư vấn kỹ càng thì khách hàng có thể liên hệ tới số hotline hay showroom của công ty để được đội ngũ công nhân viên hiểu rõ về sản phẩm, tận tâm, chu đáo giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, nhân công và thời gian. Bên cạnh đó, công ty luôn luôn có nhiều ưu đãi đặc biệt dành cho mọi khách hàng.

Thông tin liên hệ

Công ty TNHH Sản Xuất Tôn thép Mạnh Hà

Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 2: 550 Cộng Hòa, Phường 13, Tân Bình, TPHCM

Địa chỉ 3: V8-08 khu biệt thự Celadon City, Phường Sơn Kỳ, Tân Phú, TPHCM

Hotline tư vấn & mua hàng: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà)

Tham Khảo: Ống thép mạ kẽm Hòa Phát DN50 – Phi 59.9 x 3.6mm

Ống Thép Bọc Nhựa Phi 27

ống thép bọc nhựa phi 27

Ống thép bọc nhựa phi 27 là sản phẩm thông dụng được ứng dụng mạnh mẽ trong công nghiệp bởi sản phẩm có rất nhiều ưu điểm ưu Việt, mang lại giá trị kinh tế cao cho cá nhân và doanh nghiệp.

Bạn đang xem: ống thép bọc nhựa phi 27

Ống thép bọc nhựa trở thành giải pháp mang tính cách mạng cho ngành công nghiệp

Ống thép bọc nhựa phi 27 được tráng phủ bằng các dung môi chống oxi hóa trước khi được bao phủ bởi một lớp nhựa kỹ thuật ABS.

Ống thép tráng phủ lớp nhựa đều, nhẵn và màu sắc đồng nhất không bị phai. Ống có độ dầy từ 0.8mm – 1.2mm và đủ màu sắc lẫn tính chất chống tĩnh điện và không chống tĩnh điện.

Ống thép bọc nhựa được ứng dụng làm kệ thanh truyền con lăn

-Chất liệu: Thép không rỉ, được bọc một lớp nhựa ABS

-Đường kính: Ø27,6 mm

– Chiều dài: L = 4m

– Cân nặng: 2,610Kg

-Độ dầy: 0.8mm đến 1.2mm

Tham Khảo: ống thép mạ kẽm phi 34

Ống thép bọc nhựa được ứng dụng làm bàn thao tác công nhân

Ống thép bọc nhựa phi 27 nhập khẩu chính ngạch từ Hàn Quốc thường có nhiều ưu điểm vượt trội hơn so với ống thép bọc nhựa xuất xứ Trung Quốc: – Tuổi thọ của sản phẩm cao, sử dụng dài hạn, bền bỉ theo dòng thời gian

– Không bám bụi, dễ dàng vệ sinh lau chùi

– Không cần máy móc kỹ thuật hiện đại mà vẫn tạo ra được những sản phẩm chất lượng cao

– Khả năng tùy biến, cắt ghép, tháo lắp linh hoạt

– Khả năng tái sử dụng, tiết kiệm chi phí đầu tư

– Thay thế được phương pháp hàn xì cố định, tiết kiệm được thời gian, chi phí nhân công, chi phí đầu tư nguyên vật liệu

– Đảm bảo tính thẩm mỹ cho không gian nhà xưởng

– Lắp ráp các sản phẩm chuyên dụng phục vụ cho quá trình sản xuất, vận chuyển hàng hóa trong các nhà máy, xí nghiệp như bàn thao tác công nhân, bàn thao tác lắp ráp, giá kệ để hàng, xe đẩy hàng…

Nhân viên Sukavina đang thi công bàn thao tác tại xưởng sản xuất của khách hàng

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều cơ sở sản xuất, phân phối sản phẩm ống thép bọc nhựa phi 27, quý khách có thể dễ dàng mua ở bất kì cơ sở nảo. Nhưng nếu mua tại Sukavina – Việt Nam, quý khách sẽ nhận được:

– Cam kết sản phẩm nhập khẩu chính ngạch Hàn Quốc, chất lượng tuyệt đối

– Hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc

– Thời gian giao hàng nhanh chóng

– Có đầy đủ chính sách bảo hành, hậu mãi, chiết khấu khi mua sản phẩm

– Tư vấn thiết kế những sản phẩm chuyên dụng làm từ ống thép bọc nhựa

Sukavina – bạn đồng hành trên chặng đường phát triển của doanh nghiệp Việt Nam!

►Quý khách có thể sản phẩm ống thép bọc nhựa của Công ty TNHH Sukavina phân phối Tại đây

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH SUKAVINA

Website: chúng tôi

Tìm hiểu thêm: THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI LỚN SIÊU DÀY

Bàn Thao Tác Nhà Xưởng – Đơn Vị Sản Xuất Bàn Thao Tác Nhà Xưởng Tại Đồng Nai

Bàn Thao Tác Có Ổ Cắm Điện-Những Ứng Dụng Tuyệt Vời Của Bàn Thao Tác Có Ổ Cắm Điện Do Sukavina Sản Xuất

Ống thép bọc nhựa giá rẻ

Ống thép bọc nhựa chống tĩnh điện

BÀN THAO TÁC KẾT HỢP BĂNG CHUYỀN PVC

Bàn Thao Tác Phòng Sạch Giá Siêu Rẻ

Kệ Để Hàng Con Lăn Đa Năng

Xe Đẩy Hàng Trolley Công Nghiệp-Chi Tiết Về Xe Đẩy Hàng Trolley Công Nghiệp

Bàn Thao Tác Có Bóng Đèn

Bàn lắp ráp ống thép bọc nhựa công nghiệp

Bàn Thao Tác – Ứng Dụng Bàn Thao Tác Trong Sản Xuất Công Nghiệp

Bàn thao tác chống tĩnh điện

Quy Đổi Thép Ống Ra Kg

DANH MỤC NỘI DUNG

Bạn đang xem: Quy đổi thép ống ra kg

1. Thép ống là gì?

2. Có những loại thép ống phổ biến nào?

3. Công thức tính trọng lượng thép ống mạ kẽm

4. Bảng tính sẵn trọng lượng ống thép mạ

5. Nên sử dụng thép ống tròn của thương hiệu nào?

1. Thép ống là gì?

Thép ống hay còn gọi là thép hộp tròn là loại thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ với độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ,.. Thông thường, kích thước của thép ống là dày khoảng 0,7-6,35mm, đường kính min 12,7mm, max 219,1mm.

Thép hộp tròn có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ với độ bền cao

Thép ống thường được sử dụng cho các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, trong các nhà máy cơ khí, ống thoát nước, dẫn dầu, khí đốt, khung sườn ô tô, xe máy, thiết bị trang trí nội ngoại thất,…

2. Có những loại thép ống phổ biến nào?

Thép ống được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng là loại thép có hình trụ tròn dài, rỗng ruột với độ cứng và độ bền cao. Hiện nay trong số những loại thép ống được ứng dụng nhiều trên thị trường thì thép ống mạ kẽm và thép ống đen là hai dòng sản phẩm nổi bật nhất.

2.1. Thép ống đen

Được sản xuất theo công nghệ cán nóng nên thép ống đen luôn mang màu sắc xanh đen đặc trưng. Ưu điểm của dòng thép này là khả năng chịu lực, chịu va đập tốt, bền bỉ với thời gian và đặc biệt là giá thành phải chăng tiết kiệm chi phí xây dựng.

2.2. Thép ống mạ kẽm

Mặc dù có hình dáng và cấu tạo tương đồng với thép ống đen, nhưng thép ống mạ kẽm lại nổi bật hơn với màu sắc trắng sáng thẩm mỹ. Màu sắc này có được là nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ cán nguội và mạ kẽm hiện đại.

Thép ống mạ kẽm Vitek – sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ cán nguội và mạ kẽm hiện đại

Thép ống mạ kẽm còn sở hữu độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn, han gỉ và bền bỉ trước mọi tác động của thời tiết như mưa, nắng, gió. Những đặc điểm này cho phép thép ống mạ kẽm có tuổi thọ kéo dài từ 50 đến 100 năm, lớn hơn nhiều so với “người anh em” thép ống đen.

Hiện nay thép mạ kẽm đang là sự lựa chọn hàng đầu để làm giàn giáo, khung nhà ở, nhà xưởng và làm đường ống dẫn khí trong các công trình lớn.

3. Công thức tính trọng lượng thép ống mạ kẽm

Tính trọng lượng ống thép mạ kẽm là công tác quan trọng cần được thực hiện trước khi triển khai xây dựng. Dựa trên trọng lượng, các kỹ sư tính toán được khối lượng ống thép cần nhập là bao nhiêu. Số liệu này phục vụ cho quá trình lập dự toán và đề xuất chi phí để mua nguyên liệu.

Dựa trên trọng lượng, các kỹ sư tính toán được khối lượng ống thép cần nhập

Ngoài ra, việc tính trọng lượng còn là cơ sở quan trọng để ước lượng được việc di chuyển, chuẩn bị kho bãi và áp vào đo đạc thực tế. Để tính chính xác doanh nghiệp cần xác định những yếu tố sau:

Tổng chiều dài ống thép cần dùng.

Loại ống (phi ống hay đường kính ống).

Bề dày ống.

Trọng lượng thép ống(kg) = 0.003141 x Độ dày (mm) x {Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)} x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (mm).

Ví dụ: Trọng lượng của ống thép loại 273,1 mm, bề dày 6.35mm và tổng dài 12m được tính như sau: 0.003141 * 6.35 * (273.1 – 6.35) * 7.85 * 12= 501.184 kg/12m

4. Bảng tính sẵn trọng lượng ống thép mạ kẽm

Đường kính ngoài

Chiều dài (m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng ống (Kg/ cây)

Φ 21.2

Tìm hiểu thêm: ống bê tông cốt thép thoát nước

6.0

1.6

4.642

2.1

5.938

2.6

7.260

Φ 26.65

Tìm hiểu thêm: ống bê tông cốt thép thoát nước

6.0

1.6

5.933

2.1

7.704

2.6

9.36

Φ 33.5

Tìm hiểu thêm: ống bê tông cốt thép thoát nước

6.0

1.6

7.556

2.1

9.762

2.9

13.137

14.40

Φ 42.2

Tìm hiểu thêm: ống bê tông cốt thép thoát nước

6.0

1.6

9.617

2.1

12.467

2.9

16.87

18.60

Φ 48.1

Tìm hiểu thêm: ống bê tông cốt thép thoát nước

6.0

1.6

11.00

2.1

14.30

2.5

16.98

2.9

19.38

21.42

3.6

23.71

Φ 59.9

Tìm hiểu thêm: ống bê tông cốt thép thoát nước

6.0

1.9

16.30

2.5

21.24

26.861

3.6

30.18

4.0

33.10

5. Nên sử dụng thép ống tròn của thương hiệu nào?

Trong các thương hiệu sản xuất thép ống trên thị trường, bạn có thể tham khảo và lựa chọn sử dụng dòng thép ống mạ kẽm của thương hiệu Vitek. Với quy trình sản xuất nghiêm ngặt và hiện đại mang tới cho người dùng những sản phẩm thép ống mạ kẽm Vitek có chất lượng cao nhất, đạt chuẩn quốc tế cùng các ưu điểm nổi trội như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, không bị rỉ sét hay ăn mòn trong các điều kiện môi trường, khí hậu khác nhau.

Ống thép tròn mạ kẽm thương hiệu Olympic uy tín, chất lượng

Để chọn mua thép ống mạ kẽm Vitek cho các công trình và các ngành công nghiệp khác nhau, bạn có thể đến mua trực tiếp tại các cửa hàng, hệ thống đại lý của Mỹ Việt Group để được mua hàng chính hãng, đảm bảo chính xác độ dày, xuất xứ từ nhà sản xuất, hoặc liên hệ đến tổng đài 0852852386 (số máy lẻ 02) hoặc Trung tâm bảo hành 1800 5777 86 (miễn cước gọi đến) để các chuyên viên chăm sóc khách hàng của chúng tôi tư vấn, hỗ trợ, giải đáp cho bạn các thắc mắc một cách nhanh nhất.

Báo Giá Phụ Kiện Ống Thép

Báo giá phụ kiện ống thép

Báo giá phụ kiện ống thép tráng kẽm 2023. Đây là các sản phẩm sẽ giúp công việc lắp ráp – sửa chữa công trình được thực hiện một cách thuận lợi nhất. Kho thép Sáng Chinh chúng tôi luôn nhập hàng chính hãng từ các nhà máy lớn, chất lượng vật tư luôn ổn định

Kích thước các linh kiện lớn nhỏ đa dạng, tùy vào từng hạng mục thi công. Chúng tôi cung ứng không giới hạn số lượng, bảo hành lâu dài. Mọi thông tin chi tiết về dịch vụ, xin quý khách gọi ngay cho chúng tôi qua hotline: 0852852386 – 0852852386

Bạn đang xem: Báo giá phụ kiện ống thép

Báo giá phụ kiện ống thép tráng kẽm 2023

Báo giá phụ kiện ống thép tráng kẽm Hòa Phát bao gồm nhiều thông số như: tên hàng, cút 90 độ, măng sông, côn thu, tê đều, tê thu, chếch. Số lượng đặt hàng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí chung. Mời quý khách cùng tham khảo

Kích cỡ

Tên hàng

Cút 90 độ (90 Elbow)Măng Sông (Socket)Côn thu (Reducer)Tê đều (Equal Tee)Tê thu (Reducing Tee)Chếch ( 45 Elbow)DN15 (1/2″)4,6003,800 6,100 5,400DN20 (3/4″)6,9005,0006,6008,50010,7008,000DN25 (1″)10,4008,3008,80013,60016,50012,000DN32 (1-1/4″)15,70011,80013,00020,50024,80019,400DN40 (1-1/2″)21,00014,40015,50026,20031,50023,800DN50 (2″)31,50022,40023,50039,50044,60035,800DN65 (2-1/2″)57,90041,40060,00088,30079,80068,800DN80 (3″)88,30060,60067,500115,800116,60086,800DN100 (4″)160,00099,400110,500209,800209100171,000Kích cỡ

Tên hàng

Kép (Nipple)Rắc co(Union)Nút bịt(Plain plug)Bịt chụp(Round caps)Lơ thu (Bushing) DN15 (1/2″)3,70014,1003,5004,2005,200 DN20 (3/4″)5,00017,1004,2005,1005,300 DN25 (1″)7,00021,1005,6007,2008,800 DN32 (1-1/4″)10,20029,8008,60010,40013,800 DN40 (1-1/2″)14,10039,7009,90013,80015,900 DN50 (2″)19,40056,80014,40019,20028,200 DN65 (2-1/2″)47,100134,10047,50071,10049,400 DN80 (3″)62,200189,40065,10096,30067,900 DN100 (4″)105,300321,000106,800161,100119,100

Các loại phụ kiện ống thép Phụ kiện ống thép ren

Tiêu chuẩn: BS 1387 -1985, DIN EN 10242, Q/JZ 01/2012,…

Mác thép: Thép cacbon ASTM A105, Inox 304, Inox 316…

Kích thước: 1/2″ – 4″ (DN15 – DN100)

Áp xuất: 16 Mpa (Max)

Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

Loại: Hàng đen/ mạ tráng kẽm/ Inox

Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc…

Thông tin kỹ thuật

Các loại phụ kiện nối ren bao gồm: Cút thép ren, côn thu ren, tê ren mạ kẽm, rắc co ren, kép ren, măng sông ren…

Kích thước: 1/2″, 3/4″, 1″, 1-1/4″, 1-1/2″, 2″, 3″, 4″

Áp lực làm việc: 10bar

Tham Khảo: Giá thép hộp tại Bình Dương mới nhất hôm nay

Xuất xứ: Trung Quốc

Các loại phụ kiện ống thép nối ren thường dùng cho các loại ống có kích thước nhỏ từ DN15 – DN100. Áp lực làm việc của loại phụ kiện này thấp hơn phụ kiện ống thép hàn.

Ưu điểm của phụ kiện sắt nối ống ren

Phụ kiện ống thép nối ren có khả năng kết nối nhanh chóng, dễ dàng tháo lắp trong thi công công trình.

Có khả năng tháo dời và tái sử dụng một cách nhanh chóng và dễ dàng. Ứng dụng làm các loại khung dàn giáo, đồ dùng dân dụng.

Sản phẩm mạ kẽm chống gỉ, bền đẹp, chịu được ăn mòn nhẹ và sử dụng cho các hệ thống nước sạch.

Phụ kiện thép hàn

Tiêu chuẩn: ASTM 234 / BS / ASME / DIN / JIS

Áp lực: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160……

Kích thước: Từ ½” đến 24” (21.3mm đến 609.6mm)

Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Ứng dụng: Kết nối đường ống trong hệ thống bơm nước. Dẫn chuyền chất lỏng, dầu khí, nồi hơi áp suất và hệ thống PCCC…

Thông tin kỹ thuật

Sản phẩm: Cút hàn, chếch hàn, côn thu đồng tâm hàn, côn thu lệch tâm hàn, tê hàn đều, tê thu hàn, nắp bịt ống hàn.

Kích thước: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600, DN700, DN800.

Ưu điểm của phụ kiện nối ống hàn

Phụ kiện ống thép hàn có ưu điểm kết nối chính xác và bền chắc, không bị dò rỉ nước, khí trong quá trình vận hành hệ thống.

Kích thước đa dạng, có nhiều kích cỡ và độ dày tương ứng phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể.

Chịu được áp suất làm việc cao, nhiệt độ hoạt độ và độ ổn định cao.

Sáng Chinh cung cấp các loại phụ kiện ống thép

phụ kiện mạ kẽm,phụ kiện ống kẽm,phụ kiện ống sắt,phụ kiện ống sắt tráng kẽm,

phụ kiên ống thép,phụ kiện ống thép,phụ kiện ống thép đen,phụ kiện ống thép hàn,phụ kiện ống thép hòa phát,phụ kiện ống thép mạ kẽm,

phụ kiện ống thép tráng kẽm,phụ kiện ống thép tráng kẽm hòa phát,phụ kiện thép hàn,phụ kiện thép tráng kẽm,

Một số loại vật liệu xây dựng khác tại kho thép Sáng Chinh Bảng báo giá thép hình

Báo giá sắt hình chia ra nhiều loại khác nhau: thép i, u, v, h, c, l,… Chúng tôi kinh doanh với mô hình là luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Tính chuyên nghiệp của đội ngũ tư vấn sẽ làm rõ mọi thắc mắc của bạn 24/24h

Báo giá sắt chữ i

Báo giá sắt chữ u

Bảng báo giá thép Hòa Phát

Báo giá sắt Hoà Phát dưới tác động trực tiếp của dịch bệnh COVID-19 sẽ có nhiều thay đổi nhất định. Thế nhưng, nếu bạn cập nhật báo giá hằng ngày sẽ rất dễ dàng tìm ra thời điểm mua hàng với mức giá nhiều ưu đãi nhất

Ngoài cung ứng sắt cây xây dựng, công ty Sáng Chinh chúng tôi còn cung cấp: báo giá sắt hằng ngày, báo giá phụ kiện ống thép tráng kẽm Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm, thép hộp vuông,.. đầy đủ mọi mẫu mã

Sự chuyên nghiệp trong tác phong hoạt động:

– Sẵn sàng hợp tác song phương, tôn trọng & nhiệt tình là tiêu chí hoạt động mà chúng tôi đưa lên hàng đầu. Một tập thể tập hợp nên bởi đội ngũ kinh doanh trẻ, có tinh thần kỷ luật cao. Nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh dựa trên các yếu tố:

– Luôn luôn trung thực với khách hàng về chất lượng, xuất xứ và trọng lượng sản phẩm.

– Giao hàng đúng giờ, hợp lý, làm việc có tâm. Những thắc mắc của khách hàng sẽ đảm bảo giải quyết nhanh chóng

– Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công và thịnh vượng.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ: Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0852852386 – 0852852386

Cập nhật thông tin chi tiết về Ống Thép Đúc Lỗ 5Mm trên website Hsnf.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!